HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

护士

hộ sĩ
  1. hùshiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 護士
    y tá
    例: 护士很辛苦。 – Y tá rất vất vả.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

护
hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
扌 tay, động tác tay + 户
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà窗户
chuānghu · cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
启qǐ
khải
khởi động; bắt đầu triển khai
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
启动
qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai
Đồng thanh bàng
同声旁
肩jiān
kiên
vai
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
并肩
bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
炉lú
lò
lò vi sóng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
微波炉
wēibōlú · lò vi sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
妒dù
đố
ghen tị; đố kỵ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ
忌妒
jìdu · ghen tị; đố kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
雇gù
cố
thuê; mướn (người, xe)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 隹 chim
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
芦lú
lô
hoa lau; bông lau sậy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
芦花
lúhuā · hoa lau; bông lau sậy
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 护士
士
shì
sĩ
3 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
志zhì
chí
tạp chí杂志
zázhì · tạp chí
Đồng thanh bàng
同声旁
吉jí
cát
may mắn; tốt lành吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
土tǔ
thổ
đất; bụi đất土地
tǔdì · đất đai
Chữ hình cận
形近字
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 护士

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

忽视hūshì
hốt thị
không coi trọngHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác