聚
tụ
- jùHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từtụ họp, tập trung例: 周末我们几个老同学聚一聚吧。 – Cuối tuần mấy bạn học cũ chúng mình tụ tập một chút nhé.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骤 | zhòu trạc | bước Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa | 步骤 bùzhòu · bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 聚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.