HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

聚

tụ
  1. jùHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    tụ họp, tập trung
    例: 周末我们几个老同学聚一聚吧。 – Cuối tuần mấy bạn học cũ chúng mình tụ tập một chút nhé.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骤zhòu
trạc
bước
Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa
步骤
bùzhòu · bước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 聚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

句jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)HSK2
剧jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hìnhHSK6
据jù
cứ
theo; căn cứ vàoHSK6
距jù
cự
cách (một khoảng); khoảng cáchHSK7-9
锯jù
cưa
cái cưa; cưaHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

举jǔ
cử
giơ, nângHSK2
局jú
cục
cục, sở; ván, hiệp (lượng từ)HSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác