郊区
giao khu
- jiāoqūHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 郊區ngoại ô例: 周末我们常常开车去郊区玩。 – Cuối tuần chúng tôi thường lái xe ra ngoại ô chơi.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
郊
jiāo
giao
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 交
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 交 | jiāo giao | giao Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 六 | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 效 | xiào hiệu | hiệu quả Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 攵 đánh, hành động | 效果 xiàoguǒ · hiệu quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 郊区
区
qū
khu
khu, khu vực; quận
匚 cái hộp + 乂
4 nét · kết cấu bao trái · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 欧 | ōu âu | châu Âu Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欧洲 Ōuzhōu · châu Âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岖 | qū khu | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抠 | kōu khu | móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay | 抠 kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殴 | ōu ẩu | đánh đập; hành hung Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 殳 binh khí | 殴打 ōudǎ · đánh đập; hành hung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呕 | ǒu ẩu | nôn; nôn mửa Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呕吐 ǒutù · nôn; nôn mửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驱 | qū khu | dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 马 ngựa | 驱动 qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躯 | qū khu | thân hình; thân thể Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 身 thân thể | 身躯 shēnqū · thân hình; thân thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枢 | shū xu | đầu mối; trung tâm then chốt Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 木 cây, gỗ | 枢纽 shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 郊区
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.