内心
nội tâm
- nèixīnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 內心nội tâm, trong lòng例: 其实我内心很害怕。 – Thật ra trong lòng tôi rất sợ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.