棵
khoa
- kēHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từlượng từ cho cây例: 花园里有很多棵树。 – Trong vườn có rất nhiều cây.
6
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棵
kē
khoa
lượng từ cho cây
木 cây, gỗ + 果
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 课 | kè khóa | bài học Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 课本 kèběn · sách giáo khoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裹 | guǒ khoả | bọc; quấn; gói Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衣 áo quần | 包裹 bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颗 | kē khỏa | viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巢 | cháo sào | hang ổ; tổ; sào huyệt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 巛 sông | 巢穴 cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裸 | luǒ loã | trần; để trần; để lộ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần | 裸体 luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.