实际上
thực tế thượng
- shíjìshàngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 實際上thực ra, trên thực tế例: 实际上他根本没有去考试。 – Thực ra anh ấy hoàn toàn không đi thi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实际上
际
jì
tế
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 示
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 示 | shì thị | biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 二 hai | 表示 biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 实际上
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 实际上
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.