HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

暑假

thử giả
  1. shǔjiàHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    kỳ nghỉ hè
    例: 暑假期间,我在邮局工作。 – Trong kỳ nghỉ hè, tôi làm việc ở bưu điện.
15
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

暑
shǔ
thử
日 mặt trời, thời gian + 者
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
都dū
đô
đều
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
首都
shǒudū · thủ đô
Đồng thanh bàng
同声旁
者zhě
giả
người (hậu tố: người làm…)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 耂 già
或者
huòzhě · hoặc là
Đồng thanh bàng
同声旁
猪zhū
trư
con lợn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 犭 thú vật
猪
zhū · con lợn
Đồng thanh bàng
同声旁
著zhù
trứ
rõ rệt, đáng kể
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây
显著
xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể
Đồng thanh bàng
同声旁
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 土 đất
堵车
dǔchē · tắc đường
Đồng thanh bàng
同声旁
绪xù
tự
tâm trạng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi
情绪
qíngxù · tâm trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cá
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 贝 tiền, của cải
赌博
dǔbó · đánh bạc; cờ bạc
Đồng thanh bàng
同声旁
诸zhū
chư
quý vị, các vị
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
诸位
zhūwèi · quý vị, các vị
Đồng thanh bàng
同声旁
煮zhǔ
chử
luộc, đun
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 灬 lửa
煮
zhǔ · luộc, đun
Đồng thanh bàng
同声旁
署shǔ
thự
bố trí; triển khai; sắp đặt
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 罒 lưới
部署
bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt
Đồng thanh bàng
同声旁
睹dǔ
đổ
tận mắt chứng kiến; mục kích
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 目 mắt
目睹
mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích
Đồng thanh bàng
同声旁
奢shē
xa
xa xỉ; xa hoa
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 大 to lớn
奢侈
shēchǐ · xa xỉ; xa hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暑假
假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
霞xiá
hà
ráng chiều; mây chiều
Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết
晚霞
wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều
Đồng thanh bàng
同声旁
瑕xiá
hà
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 暑假

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

书架shūjià
thư giá
giá sáchHSK3
输家shūjiā
thâu gia
bên thua; người thua cuộcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác