恐怕
khủng phạ
- kǒngpàHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từe rằng例: 我恐怕他不会来了。 – Tôi e là anh ấy sẽ không đến nữa.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恐
kǒng
khủng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 巩
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筑 | zhù trúc | xây, đắp; xây dựng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre | 建筑 jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恐怕
怕
pà
phạ
sợ; e ngại
忄 tim, tình cảm + 白
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迫 | pò bách | bị ép, buộc phải Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 辶 đi, di chuyển | 被迫 bèipò · bị ép, buộc phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 水 nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 鬼 ma quỷ | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 舟 thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 巾 khăn, vải | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 恐怕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.