HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拒绝

cự tuyệt
  1. jùjuéHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 拒絕
    từ chối
    例: 他拒绝了我的邀请。 – Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拒
jù
cự
扌 tay, động tác tay + 巨
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
巨jù
cự
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)巨大
jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
Đồng thanh bàng
同声旁
柜guì
quỹ
tủ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
柜子
guìzi · tủ
Đồng thanh bàng
同声旁
矩ju
củ
qui tắc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên
规矩
guīju · qui tắc
Đồng thanh bàng
同声旁
炬jù
cự
ngọn đuốc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
火炬
huǒjù · ngọn đuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拒绝
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拒绝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

咀嚼jǔjué
trớ tước
nhai; nghiền ngẫmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác