HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赶紧

cẩn cấp
  1. gǎnjǐnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 趕緊
    mau chóng
    例: 赶紧做完作业吧。 – Mau làm xong bài tập đi.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赶
gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
走 chạy, đi + 干
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
干gàn
can
khô
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 一 một
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
汗hàn
hãn
mồ hôi
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 氵 nước
出汗
chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Đồng thanh bàng
同声旁
杆gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
刊kān
san
báo chí (báo và tạp chí)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 刂 dao, cắt
报刊
bàokān · báo chí (báo và tạp chí)
Đồng thanh bàng
同声旁
肝gān
can
gan
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肝脏
gānzàng · gan (lá gan)
Đồng thanh bàng
同声旁
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
奸jiān
gian
gian trá; xảo quyệt
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 女 phụ nữ
奸诈
jiānzhà · gian trá; xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
竿gān
can
cây sào tre
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ ⺮ tre
竹竿
zhúgān · cây sào tre
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 干 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 干 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 干 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 干 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 赶紧
紧

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 赶紧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

干劲gànjìn
cán kình
nhiệt huyết làm việc; hăng háiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác