HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

信号

tín hiệu
  1. xìnhàoHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 信號
    tín hiệu
    例: 信号不太强,手机信号不好。 – Sóng không mạnh lắm, điện thoại bắt tín hiệu kém.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
言yán
ngôn
ngôn ngữ语言
yǔyán · ngôn ngữ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 信号
号
hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
口 miệng, nói, ăn + 丂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
考kǎo
khảo
thi; kiểm tra
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耂 già
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 工 công việc
技巧
jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 信号

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác