孙女
tôn nữ
- sūnnǚHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 孫女cháu gái (con của con trai)例: 孙女和她爷爷一起阅读。 – Cháu gái cùng ông đọc sách.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孙
sūn
tôn
子 con + 小
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 子 con ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 子 con ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逊 | xùn tốn | khiêm tốn; nhún nhường Hình bàng: 子 con ≠ 辶 đi, di chuyển | 谦逊 qiānxùn · khiêm tốn; nhún nhường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孙女
女
nǚ
nữ
nữ; con gái
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 要 | yào yếu | muốn, cần | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孙女
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.