解释
giải thích
- jiěshìHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 解釋giải thích例: 他解释了这个问题。 – Anh ấy đã giải thích vấn đề này.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解释
释
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 解释
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.