HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

基本上

cơ bản thượng
  1. jīběnshàngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từ
    về cơ bản, nhìn chung
    例: 我的作业基本上写完了。 – Bài tập của tôi về cơ bản đã làm xong.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

基
jī
cơ
土 đất + 其
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
期qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
日期
rìqī · ngày tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ
Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ
围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 土 đất ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 土 đất ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 基本上
本
běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
体tǐ
thể
cơ thể
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
身体
shēntǐ · cơ thể
Đồng thanh bàng
同声旁
笨bèn
bản
ngốc nghếch
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre
笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
木mù
mộc
gỗ木头
mùtou · gỗ
Chữ hình cận
形近字
术shù
thuật
kỹ thuật技术
jìshù · kỹ thuật
Chữ hình cận
形近字
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 基本上
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 基本上

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác