HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鲜

tiên
  1. xiānHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 鮮
    tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
    例: 这条鱼很鲜,做汤最好喝。 – Con cá này rất tươi, nấu canh là ngon nhất.
12
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鲜
xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
鱼 cá + 羊
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 工 công việc
差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 木 cây, gỗ
一样
yīyàng · giống nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 目 mắt
接着
jiēzhe · tiếp theo
Đồng thanh bàng
同声旁
羊yáng
dương
cừu, dê亡羊补牢
wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn
Đồng thanh bàng
同声旁
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 皿 đồ đựng
覆盖
fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
详xiáng
tường
tỉ mỉ
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 讠 lời nói
详细
xiángxì · tỉ mỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 氵 nước
海洋
hǎiyáng · đại dương
Đồng thanh bàng
同声旁
祥xiáng
tường
cát tường; tốt lành
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 礻 thần, lễ, phúc
吉祥
jíxiáng · cát tường; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 气 hơi
氧气
yǎngqì · khí ô-xy
Đồng thanh bàng
同声旁
翔xiáng
tường
bay lượn; bay liệng
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 羽 lông vũ, cánh
飞翔
fēixiáng · bay lượn; bay liệng
Đồng thanh bàng
同声旁
姜jiāng
khương
gừng
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 女 phụ nữ
姜
jiāng · gừng
Đồng thanh bàng
同声旁
痒yǎng
dương
ngứa
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 疒 bệnh
痒
yǎng · ngứa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鲜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

先xiān
tiên
trước; trước tiênHSK1
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (13)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
咸xián
hàm
mặnHSK4
县xiàn
huyện
huyệnHSK4
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗiHSK5
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngạiHSK6
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)HSK7-9
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác