HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

此外

thử ngoại
  1. cǐwàiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)liên từ
    ngoài ra
    例: 他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。 – Anh ấy cho tôi một cuốn sách, một cây bút máy, ngoài ra còn cho tôi ít tiền.
18
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

此
cǐ
thử
này, đây
止 dừng + 匕
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 止 dừng ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
柴chái
sài
diêm
Hình bàng: 止 dừng ≠ 木 cây, gỗ
火柴
huǒchái · diêm
Đồng thanh bàng
同声旁
紫zǐ
tử
màu tím
Hình bàng: 止 dừng ≠ 糸 tơ, sợi
紫
zǐ · màu tím
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 止 dừng ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 止 dừng ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
疵cī
tỳ
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
雌cí
thư
giống cái
Hình bàng: 止 dừng ≠ 隹 chim
雌性
cíxìng · giống cái
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 此外
外
wài
ngoại
ngoài
夕 buổi tối + 卜
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 此外

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

此处cǐ chù
thử xứ
nơi này; chỗ nàyHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác