HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

剩

thặng
  1. shèngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    còn lại, thừa lại
    例: 钱包里只剩二十块钱了。 – Trong ví chỉ còn lại hai mươi tệ.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

剩
shèng
thặng
còn lại, thừa lại
刂 dao, cắt + 乘
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乘chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)换乘
huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

胜shèng
thắng
thắng, chiến thắngHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

生shēng
sinh
sinh; đẻ; mọcHSK2
省shěng
tỉnh
tỉnhHSK2
升shēng
thăng
lên, tăng; thăng (chức); lítHSK3
声shēng
thanh
tiếng, âm thanh; (lượng từ) tiếngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác