HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

满

mãn
  1. mǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 滿
    đầy
    例: 我的行李箱装满了。 – Va li của tôi đã chất đầy rồi.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

满

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 满

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

慢màn
mạn
chậmHSK1
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợHSK7-9
瞒mán
man
giấu; giấu giếm; lừa dốiHSK7-9
漫màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác