HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

懒

lãn
  1. lǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 懶
    lười biếng
    例: 他很懒,不喜欢工作。 – Anh ta rất lười, không thích làm việc.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

懒
lǎn
lãn
lười biếng
忄 tim, tình cảm + 赖
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
赖lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 束
依赖
yīlài · dựa dẫm; phụ thuộc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 懒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

揽lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mìnhHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

蓝lán
lam
màu xanhHSK2
烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữaHSK5
拦lán
lan
ngăn, chặnHSK7-9
栏lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác