HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

浪费

lãng phí
  1. làngfèiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 浪費
    lãng phí
    例: 我们应该避免浪费时间。 – Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

浪
làng
lãng
sóng; phóng túng
氵 nước + 良
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
娘niáng
nương
mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
良liáng
lương
tốt; lành; (văn) rất
Hình bàng: 氵 nước ≠ 艮
良好
liánghǎo · tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
粮liáng
lương
lương thực
Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo
粮食
liángshi · lương thực
Đồng thanh bàng
同声旁
狼láng
lang
chó sói
Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
酿niàng
nhưỡng
ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu
酿造
niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 浪费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
佛fó
phật
Phật; Phật giáo
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
仿佛
fǎngfú · dường như
Đồng thanh bàng
同声旁
沸fèi
phí
sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
沸腾
fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 浪费

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác