擦
sát
- cāHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từlau例: 请把桌子擦干净。 – Hãy lau sạch cái bàn đi.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
擦
cā
sát
lau
扌 tay, động tác tay + 察
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 察 | chá sát | quan sát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 观察 guānchá · quan sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 擦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.