HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

首

thủ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    shǒuHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từ
    bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
    例: 这首歌我已经听了很多遍。 – Bài hát này tôi đã nghe rất nhiều lần.
  2. 2.
    shǒuHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ
    đầu; thủ lĩnh, người đứng đầu
    例: 以他为首的小组完成了这个项目。 – Nhóm do anh ấy đứng đầu đã hoàn thành dự án này.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển
知道
zhīdào · biết
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 首

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

手shǒu
thủ
tayHSK1
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)HSK4

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

收shōu
thu
nhậnHSK2
受shòu
thụ
nhận, được; chịu, bịHSK3
瘦shòu
sấu
gầyHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác