负责
phụ trách
- fùzéHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 負責phụ trách例: 他负责这项工作。 – Anh ấy phụ trách công việc này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
负
fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
贝 tiền, của cải + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 危 | wēi nguy | nguy hại Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 厄 khốn khó | 危害 wēihài · nguy hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 负责
责
zé
trách
贝 tiền, của cải + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绩 | jì tích | thành tích Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 纟 tơ, sợi | 成绩 chéngjì · thành tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 素 | sù tố | (Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 糸 tơ, sợi | 素质 sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 债 | zhài trái | nợ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 债券 zhàiquàn · trái phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 负责
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.