之后
chi hậu
- zhīhòuHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 之後sau, sau khi; sau đó例: 工作之后我直接回家。 – Tan làm xong tôi về thẳng nhà.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 芝 | zhī chi | vừng; hạt mè | 芝麻 zhīma · vừng; hạt mè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 之后
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 之后
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 滞后 | zhìhòu trệ hậu | tụt hậu; chậm trễ hơn so với yêu cầu | HSK7-9 |