HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

月饼

nguyệt bỉnh
  1. yuèbingHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 月餅
    bánh trung thu
    例: 中秋节的时候,家家户户都吃月饼。 – Vào dịp Trung thu, nhà nhà đều ăn bánh trung thu.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
明míng
minh
hiểu rõ明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 月饼
饼
bǐng
bỉnh
bánh (dạng tròn dẹt)
饣 ăn uống + 并
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瓶píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 瓦 ngói
瓶子
píngzi · cái chai; cái lọ
Đồng thanh bàng
同声旁
并bìng
tịnh
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 丷 chia
并且
bìngqiě · đồng thời
Đồng thanh bàng
同声旁
拼pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sức
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay
拼音
pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm
Đồng thanh bàng
同声旁
屏píng
bình
màn hình
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 尸 thân người, nhà
屏幕
píngmù · màn hình
Đồng thanh bàng
同声旁
迸bèng
bính
bùng ra; bật ra; trào dâng
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển
迸发
bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 月饼

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác