月饼
nguyệt bỉnh
- yuèbingHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 月餅bánh trung thu例: 中秋节的时候,家家户户都吃月饼。 – Vào dịp Trung thu, nhà nhà đều ăn bánh trung thu.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng minh | hiểu rõ | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 月饼
饼
bǐng
bỉnh
bánh (dạng tròn dẹt)
饣 ăn uống + 并
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓶 | píng bình | chai; bình; (lượng từ) chai, lọ Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 瓦 ngói | 瓶子 píngzi · cái chai; cái lọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 并 | bìng tịnh | và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 丷 chia | 并且 bìngqiě · đồng thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拼 | pīn bính | ghép lại; liều, dốc sức Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 拼音 pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屏 | píng bình | màn hình Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 尸 thân người, nhà | 屏幕 píngmù · màn hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迸 | bèng bính | bùng ra; bật ra; trào dâng Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển | 迸发 bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 月饼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.