HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

结果

kết quả
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    jiéguǒHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ / liên từphồn thể 結果
    kết quả
    例: 结果他成功了。 – Kết quả là anh ấy đã thành công.
  2. 2.
    jiēguǒHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 結果
    ra quả; kết trái
    例: 这棵苹果树种了三年,今年终于结果了。 – Cây táo này trồng được ba năm, năm nay cuối cùng đã ra quả.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

结
jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
纟 tơ, sợi + 吉
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吉jí
cát
may mắn; tốt lành
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
洁jié
khiết
sạch sẽ; vệ sinh
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
清洁
qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 结果
果
guǒ
quả
木 cây, gỗ + 田
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夂 bước chậm
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
累lěi
lũy
mệt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 糸 tơ, sợi
积累
jīlěi · tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
课kè
khóa
bài học
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
课本
kèběn · sách giáo khoa
Đồng thanh bàng
同声旁
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
思sī
tư
ý nghĩa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
意思
yìsi · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
雷léi
lôi
sấm; sét; mìn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 雨 mưa, thời tiết
打雷
dǎléi · có sấm, sấm nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
奋fèn
phấn
phấn đấu
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn
奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
细节
xìjié · tình tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
裹guǒ
khoả
bọc; quấn; gói
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衣 áo quần
包裹
bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
棵kē
khoa
lượng từ cho cây
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ
棵
kē · lượng từ cho cây
Đồng thanh bàng
同声旁
胃wèi
vị
dạ dày
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胃口
wèikǒu · khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 结果

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác