HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

快速

khoái tốc
  1. kuàisùHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từ
    nhanh, nhanh chóng
    例: 他快速地看了一遍文章。 – Anh ấy đọc lướt nhanh bài viết một lượt.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

快
kuài
khoái
nhanh
忄 tim, tình cảm + 夬
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
块kuài
khối
miếng, đồng (tiền)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất
一块儿
yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
筷kuài
khoái
đũa
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ ⺮ tre
筷子
kuàizi · đũa
Đồng thanh bàng
同声旁
缺quē
khuyết
thiếu; vắng (mặt)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 缶 đồ sành
缺点
quēdiǎn · khuyết điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
决jué
quyết
kiên quyết
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh
坚决
jiānjué · kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
抉jué
quyết
lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
抉择
juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
诀jué
quyết
vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
诀别
juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 快速
速
sù
tốc
辶 đi, di chuyển + 束
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
束shù
thúc
bó (hoa…)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
结束
jiéshù · kết thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
辣là
lạt
cay
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辛 cay
酸甜苦辣
suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 束 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 束 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 束 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 束 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 束 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 束 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 束 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
送sòng
tống
tặng
Bộ kiện trong: 束 ≠ 关
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Bộ kiện trong: 束 ≠ 云
运动
yùndòng · vận động
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Bộ kiện trong: 束 ≠ 甬
交通
jiāotōng · giao thông
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 快速

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác