基本
cơ bản
- jīběnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từcơ bản, căn bản例: 这是一个基本的技能。 – Đây là một kỹ năng cơ bản.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
基
jī
cơ
土 đất + 其
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 其 | qí kỳ | nó, của nó; người đó, của người đó | 其他 qítā · khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp Hình bàng: 土 đất ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo Hình bàng: 土 đất ≠ 斤 cái rìu | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 基本
本
běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 体 | tǐ thể | cơ thể Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 身体 shēntǐ · cơ thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 术 | shù thuật | kỹ thuật | 技术 jìshù · kỹ thuật | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 基本
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.