咸
hàm
- xiánHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 鹹mặn例: 这个菜有点咸。 – Món này hơi mặn.
3
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咸
xián
hàm
mặn
9 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喊 | hǎn hám | hét | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | HSK1 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở | HSK6 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |