HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

证

chứng
  1. zhèngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 證
    giấy chứng nhận, thẻ
    例: 你带学生证了吗? – Bạn có mang thẻ sinh viên không?
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

证
zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
讠 lời nói + 正
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 止 dừng
正在
zhèngzài · đang
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
症zhèng
chứng
triệu chứng
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 证

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)HSK1
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng raHSK5

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãiHSK3
整zhěng
chỉnh
cả, toàn bộ; tròn, chẵnHSK3
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầuHSK7-9
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắtHSK7-9
蒸zhēng
chưng
hấp; chưngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác