HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

目的

mục đích
  1. mùdìHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    mục đích
    例: 我的目的是学好汉语。 – Mục đích của tôi là học giỏi tiếng Trung.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泪lèi
lệ
nước mắt泪水
lèishuǐ · nước mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
日rì
nhật
ngày日期
rìqī · ngày tháng
Chữ hình cận
形近字
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 目的
的
de
đích
của (thuộc tính)
白 trắng + 勺
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
勺sháo
thược
cái thìa; cái muôi
Hình bàng: 白 trắng ≠ 勹 bọc lại
勺子
sháozi · cái thìa; cái muôi
Đồng thanh bàng
同声旁
约yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
Hình bàng: 白 trắng ≠ 纟 tơ, sợi
大约
dàyuē · khoảng
Đồng thanh bàng
同声旁
酌zhuó
chước
cân nhắc; đắn đo
Hình bàng: 白 trắng ≠ 酉 rượu
斟酌
zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo
Đồng thanh bàng
同声旁
豹bào
báo
con báo
Hình bàng: 白 trắng ≠ 豸
豹
bào · con báo
Đồng thanh bàng
同声旁
钓diào
điếu
câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
Hình bàng: 白 trắng ≠ 钅 kim loại
钓鱼
diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
灼zhuó
chước
nóng bỏng; nóng rát
Hình bàng: 白 trắng ≠ 火 lửa
灼热
zhuórè · nóng bỏng; nóng rát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 目的

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

墓地mùdì
mộ địa
nghĩa trang; khu mộHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác