兄弟
huynh đệ
- xiōngdìHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từanh em例: 他是我的亲兄弟。 – Anh ấy là anh em ruột của tôi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兄
xiōng
huynh
儿 người + 口
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 况 | kuàng huống | tình hình Hình bàng: 儿 người ≠ 冫 băng, lạnh | 情况 qíngkuàng · tình hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祝 | zhù chúc | chúc Hình bàng: 儿 người ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 庆祝 qìngzhù · ăn mừng, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi Hình bàng: 儿 người ≠ 立 đứng | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兄弟
弟
dì
đệ
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 递 | dì đệ | đưa, chuyển (bằng tay) | 快递 kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兄弟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.