HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

兄弟

huynh đệ
  1. xiōngdìHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    anh em
    例: 他是我的亲兄弟。 – Anh ấy là anh em ruột của tôi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

兄
xiōng
huynh
儿 người + 口
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
况kuàng
huống
tình hình
Hình bàng: 儿 người ≠ 冫 băng, lạnh
情况
qíngkuàng · tình hình
Đồng thanh bàng
同声旁
祝zhù
chúc
chúc
Hình bàng: 儿 người ≠ 礻 thần, lễ, phúc
庆祝
qìngzhù · ăn mừng, chào mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
竞jìng
cạnh
thi đua, thi; cuộc thi
Hình bàng: 儿 người ≠ 立 đứng
竞赛
jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兄弟
弟
dì
đệ
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
递dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)快递
kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm
Đồng thanh bàng
同声旁
梯tī
thể
thang máy电梯
diàntī · thang máy
Đồng thanh bàng
同声旁
涕tì
thế
nước mũi鼻涕
bítì · nước mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
剃tì
thế
cạo (râu, tóc)剃
tì · cạo (râu, tóc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兄弟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác