鼻子
tỵ tử
- bíziHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từmũi例: 我感冒了,鼻子一直不通气。 – Tôi bị cảm, mũi cứ nghẹt mãi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鼻
bí
tỵ
自 tự mình + 畀
kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 痹 | bì tý | tê liệt; lơ là, mất cảnh giác Hình bàng: 自 tự mình ≠ 疒 bệnh | 麻痹 mábì · tê liệt; lơ là, mất cảnh giác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鼻子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 鼻子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.