咳嗽
khái thấu
- késouHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từho例: 我感冒了,咳嗽很厉害。 – Tôi bị cảm, ho rất nặng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咳
ké
khái
ho
口 miệng, nói, ăn + 亥
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刻 | kè khắc | khắc (15 phút) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 立刻 lìkè · lập tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 核 | hé hạch | hạt (quả); hạt nhân; hạch Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 考核 kǎohé · sát hạch, đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咳嗽
嗽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 咳嗽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.