降温
giáng ôn
- jiàngwēnHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phồn thể 降溫hạ nhiệt; trời trở lạnh例: 明天要降温,出门多穿点儿衣服。 – Ngày mai trời trở lạnh, ra ngoài nhớ mặc thêm áo.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
降
jiàng
giáng
hạ, giảm; rơi xuống
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 夅
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 降温
温
wēn
ôn
氵 nước + 昷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘟 | wēn ôn | bệnh dịch; ôn dịch Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 瘟疫 wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 降温
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.