十字路口
thập tự lộ khẩu
- shízì lùkǒuHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)ngã tư; (nghĩa bóng) ngã rẽ例: 十字路口出了车祸。 – Ở ngã tư đã xảy ra tai nạn giao thông.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
十
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 十字路口
字
zì
tự
chữ
子 con + 宀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 子 con ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 子 con ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 十字路口
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 十字路口
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 十字路口
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.