入学
nhập học
- rùxuéHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phồn thể 入學nhập học; vào trường例: 孩子今年九月就要入学了。 – Tháng chín năm nay con sẽ vào lớp một.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 入学
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 入学
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 儒学 | rúxué nho học | Nho học; Nho giáo | HSK7-9 |