HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盒子

hạp tử
  1. héziHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    cái hộp
    例: 这个盒子里装的是什么? – Trong cái hộp này đựng gì vậy?
14
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盒
hé
hạp
hộp; (lượng từ) hộp
皿 đồ đựng + 合
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
给gěi
cấp
đưa cho, cho
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 纟 tơ, sợi
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
答dá
đáp
trả lời, đáp
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ ⺮ tre
回答
huídá · trả lời
Đồng thanh bàng
同声旁
拿ná
na
cầm, lấy
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 手 tay
拿出
náchū · lấy ra; đưa ra
Đồng thanh bàng
同声旁
合hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 口 miệng, nói, ăn
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
哈hā
ha
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 口 miệng, nói, ăn
哈哈
hāhā · ha ha (tiếng cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
拾shí
thập
nhặt
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 扌 tay, động tác tay
收拾
shōushi · dọn dẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
恰qià
kháp
thỏa đáng; thích hợp
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 忄 tim, tình cảm
恰当
qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
鸽gē
cáp
chim bồ câu
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 鸟 chim
鸽子
gēzi · chim bồ câu
Đồng thanh bàng
同声旁
洽qià
hiệp
đàm phán; thương lượng; trao đổi
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 氵 nước
洽谈
qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盒子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 盒子

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

合资hézī
hợp tư
liên doanh; góp vốn chungHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (2)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

恰好qiàhǎo
kháp hảo
vừa may; vừa đúng (lúc)HSK6
鸽子gēzi
cáp tử
chim bồ câuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác