中餐
trung xan
- zhōngcānHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từmón Trung Quốc; cơm Trung例: 我们今天晚上去吃中餐吧。 – Tối nay chúng ta đi ăn món Trung nhé.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh | 冲动 chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忠 | zhōng trung | lòng trung thành; trung thành Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忠心 zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 中餐
餐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 中餐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.