笔试
bút thí
- bǐshìHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 筆試thi viết例: 笔试通过以后,还要参加面试。 – Sau khi qua vòng thi viết còn phải tham gia phỏng vấn.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
笔
bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
⺮ tre + 毛
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Hình bàng: ⺮ tre ≠ 尸 thân người, nhà | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài Hình bàng: ⺮ tre ≠ 耒 | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: ⺮ tre ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笔试
试
shì
thí
thử
讠 lời nói + 式
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 笔试
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 鄙视 | bǐshì bỉ thị | khinh bỉ; coi khinh | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 比试 | bǐshi tỷ thí | thi thố, đọ sức; khoa tay ra dấu | HSK7-9 |