日常
nhật thường
- rìchángHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từthường ngày例: 这些都是日常生活中常用的词。 – Đây đều là những từ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 日常
常
cháng
thường
thường; hay
龸 + 吊
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嫦 | cháng thường | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 龸 ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 日常
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.