梦
mộng
- mèngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ / động từphồn thể 夢giấc mơ, mơ例: 我昨晚做了一个好梦。 – Tối qua tôi có một giấc mơ đẹp.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
梦
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 梦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.