幅
phúc
- fúHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)lượng từbức (lượng từ cho tranh)例: 客厅的墙上挂着一幅山水画。 – Trên tường phòng khách treo một bức tranh sơn thủy.
5
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
幅
fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
巾 khăn, vải + 畐
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 富 | fù phú | giàu Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 宀 mái nhà | 丰富 fēngfù · phong phú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 幅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.