HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

亮

lượng
  1. liàngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từ / động từ
    sáng
    例: 天亮了。 – Trời sáng rồi.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

亮

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 亮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặcHSK6
辆liàng
lượng
chiếc (xe)HSK2

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

两liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)HSK1
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnhHSK2
量liáng
lượng
đo lườngHSK4
良liáng
lương
tốt; lành; (văn) rấtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác