葡萄酒
bồ đào tửu
- pútaojiǔHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từrượu vang (nho)例: 葡萄酒是用葡萄做成的。 – Rượu vang được làm từ nho.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
葡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 葡萄酒
萄
tao
đào
艹 cỏ, cây + 匋
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掏 | tāo đào | móc (ra); moi; đào Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 掏钱 tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陶 | táo đào | gốm sứ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陶瓷 táocí · gốm sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 葡萄酒
酒
jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 葡萄酒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.