HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

葡萄酒

bồ đào tửu
  1. pútaojiǔHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    rượu vang (nho)
    例: 葡萄酒是用葡萄做成的。 – Rượu vang được làm từ nho.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

葡

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 葡萄酒
萄
tao
đào
艹 cỏ, cây + 匋
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
掏tāo
đào
móc (ra); moi; đào
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay
掏钱
tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả)
Đồng thanh bàng
同声旁
陶táo
đào
gốm sứ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陶瓷
táocí · gốm sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
淘táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước
淘气
táoqì · tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 葡萄酒
酒
jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
洒sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi潇洒
xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ
Chữ hình cận
形近字
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 葡萄酒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác