HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

步

bộ
  1. bùHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từ
    bước; bước (đi)
    例: 往前走两步就到了。 – Đi lên phía trước hai bước là tới.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

步
bù
bộ
bước; bước (đi)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
频pín
tần
kênh频道
píndào · kênh
Đồng thanh bàng
同声旁
涉shè
thiệp
can thiệp; xen vào干涉
gānshè · can thiệp; xen vào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 步

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

不bù
bất
khôngHSK1
布bù
bố
vảiHSK3
部bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, banHSK3

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sungHSK3
捕bǔ
bắt
bắt; tómHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác