HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

底下

để hạ
  1. dǐxiaHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    dưới, bên dưới
    例: 猫在桌子底下。 – Con mèo ở dưới gầm bàn.
19
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

底
dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
广 mái nhà rộng + 氐
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
低dī
đê
thấp
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 亻 người
降低
jiàngdī · hạ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
抵dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay
抵达
dǐdá · đến nơi; tới
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 林
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 予
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
府fǔ
phủ
chính phủ
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 付
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
库kù
khố
kho
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 车
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 底下
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吓xià
hách
dọa
Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn
惊吓
jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi
Đồng thanh bàng
同声旁
虾xiā
hà
tôm
Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ
虾
xiā · tôm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 底下

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

地下dìxià
địa hạ
dưới mặt đất, ngầmHSK4
低下dīxià
đê hạ
thấp kém; (năng suất, địa vị) thấpHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

低下dīxià
đê hạ
thấp kém; (năng suất, địa vị) thấpHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác