也许
dã hứa
- yěxǔHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 也許có lẽ例: 也许明天会下雨。 – Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
也
yě
dã
cũng
3 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 地 | dì địa | trợ từ của động từ | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 他 | tā tha | anh ấy, ông ấy | 他们 tāmen · họ; bọn họ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 池 | chí trì | ao; hồ; bể (nước) | 池子 chízi · ao, bể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 也许
许
xǔ
hứa
cho phép; hứa; (Adv) có lẽ
讠 lời nói + 午
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 午 | wǔ ngọ | buổi sáng | 上午 shàngwǔ · buổi sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 也许
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.