HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

左右

tả hữu
  1. zuǒyòuHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ / động từ
    khoảng, chừng; bên trái và bên phải
    例: 我每天晚上十一点左右睡觉。 – Tối nào tôi cũng đi ngủ vào khoảng mười một giờ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

左
zuǒ
tả
trái; bên trái
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
佐zuǒ
tá
gia vị; đồ nêm nếm佐料
zuǒliào · gia vị; đồ nêm nếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 左右
右
yòu
hữu
phải; bên phải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
若ruò
nhược
nếu; nếu như若是
ruòshì · nếu như; nếu
Đồng thanh bàng
同声旁
佑yòu
hựu
phù hộ; che chở保佑
bǎoyòu · phù hộ; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 左右

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác