算
toán
- suànHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từtính; coi như, được xem là例: 你算一下,一共多少钱? – Bạn tính xem tất cả bao nhiêu tiền?
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
算
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 算
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 蒜 | suàn toán | tỏi | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 酸 | suān toan | chua | HSK4 |